rsz 111

“TẤT TẦN TẬT” IDIOMS / TỪ & CỤM TỪ VỀ THỜI GIAN THƯỜNG GẶP NHẤT TRONG TIẾNG ANH

1. work against the clock to do sth = làm việc cật lực (chạy đua với thời gian để làm cái gì)

EX: The rapid genetic sequencing and open publication of the virus by Chinese scientists was a boon for researchers who have been working against the clock to produce a preventive jab, pill or potion.

2. Watch the clock (a clock watcher) = canh chừng cho hết giờ ==> a clock watcher

EX: On Friday afternoons at work, all I do is watch the clock.

3. Pressed for time = không có nhiều thời gian

EX: But since we are mostly pressed for time in the morning, a lavish breakfast becomes an impossible idea most of the time

4. Run out of time = không còn thời gian nữa

EX: But business owners say they are running out of time

5. A race against time = cuộc chạy đua với thời gian

EX: India, like most parts of the world, is in a race against time to procure personal protective equipment (PPE) for the safety of its medical teams

6. No time to lose = không có thời gian để lãng phí

EX:
UK had no time to lose on coronavirus battle
One of Britain’s top epidemiologists said on Tuesday that the British government got the timing of its coronavirus strategy about right but that there was no time to lose on moving to more stringent measures

7. Have spare time = có thời gian rảnh

8. Have time on sb’s hands / time to kill = quá nhiều thời gian

9. Kill the time

10. Take your time = cứ bình tĩnh

11. The right time for something (Đúng lúc để làm gì)
EX: Why this is the right time for 5G in India

12. Just in time: vừa kịp lúc

13. In the nick of time = Vừa đúng/kịp lúc.

14. High time = đúng thời điểm

15. It’s about time = đến lúc rồi

16. Not the time / hardly the time = thời điểm không thích hợp cho một cái gì đó

EX: Pandemic is not the time for hookups
This is not the time to add to tensions in South China Sea

17. Lose track of time = quên mất thời gian

18. On the company’s time = làm việc riêng trong giờ làm việc

19. Ahead of his / her time = đi trước thời đại.

20. Behind the times = lỗi thời

21. Keep up / move with the times = bắt kịp thời đại

22. Overtime = tiền làm thêm ngoài giờ

23. Time zone = múi giờ

24. Let bygones be bygones: Đừng nhác lại chuyện quá khứ

25. Better late than never: Thà trễ con hơn không bao giờ

26. Once in a blue moon: Hi hữu, hiếm khi

27. In broad daylight: Giữa ban ngày, lộ liễu

28. The time is ripe: Thời gian/ thời cơ đã chín muồi

29. Beat the clock: chiến thắng trước khi hết giờ.

Ví dụ: Burcu beat the clock and booked an English course before prices increased! (Burcu đã nhanh tay đặt thành công khóa học tiếng Anh trước khi tăng giá).

30. Time flies: thời gian trôi qua nhanh
Ví dụ: Time flies at a party because you’re having so much fun! (Bữa tiệc cứ vùn vụt trôi qua vì quá vui)


Nguồn: Tại đây

__________________________________________________________

CÁC VẤN ĐỀ KHÁC, VUI LÒNG LIÊN HỆ

Ban Admin Tự học IELTS 9.0

Messenger/Nhắn tin : m.me/tuhocielts9

Email : contactielts9@gmail.com

Group: https://www.facebook.com/groups/tuhocielts9

Page: https://www.facebook.com/tuhocielts9

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to Top